dăng dẳng

dăng dẳng

Cơn đau đầu dăng dẳng khiến cô ấy phải nằm nghỉ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất dai, khó đứt, khó cắt: "dăng dẳng" mô tả trạng thái của một vật độ dai đến mức khó hoặc không thể , cắt, hay làm đứt ra một cách dễ dàng.
    • Kéo dài, không dứt: Trong một số ngữ cảnh, "dăng dẳng" còn chỉ sự kéo dài lê thê, không hồi kết, thường mang sắc thái tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Miếng thịt này dai dăng dẳng, nhai mãi không nát. (Miếng thịt độ dai đến mức nhai rất lâu vẫn không nhuyễn.)
    • Sợi dây thừng dăng dẳng, khó cắt đứt. (Sợi dây thừng đã nhưng vẫn rất dai, khó làm đứt.)
    • Cuộc tranh luận kéo dài dăng dẳng suốt buổi chiều. (Cuộc tranh luận kéo dài lê thê, không dấu hiệu kết thúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dai dăng dẳng": cụm từ nhấn mạnh tính chất dai một cách quá mức, thường dùng để chỉ thực phẩm hoặc vật liệu.

    • Món thịt này dai dăng dẳng, không thể ăn được. (Món thịt độ dai quá mức, không thể nhai nổi.)
  • "dăng dẳng mãi": chỉ sự kéo dài không dứt trong thời gian.

    • Cơn mưa cứ dăng dẳng mãi không ngớt. (Cơn mưa kéo dài không dứt, khiến người ta khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Dai (tính từ): độ bền, khó đứt, khó ráchnhưng không mạnh mẽ bằng "dăng dẳng".

    • Sợi dây này rất dai. (Sợi dây độ bền tốt.)
  • Lê thê (tính từ): kéo dài một cách chậm chạp, gây nhàm chángần nghĩa với "dăng dẳng" khi chỉ thời gian.

    • Buổi họp lê thê quá. (Buổi họp kéo dài quá lâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Dai dẳng: dai khó đứt, thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực.
  • Dai nhách: dai đến mức khó chịu (khẩu ngữ).
  • Lì lợm: bền bỉ, không chịu thay đổi (thường chỉ tính cách, không phải vật chất).
Thành ngữ liên quan
  • Dai như đỉa: rất dai, khó đứt, thường dùng để chỉ người dai sức hoặc khó chịu.
    • Anh ta dai như đỉa, hỏi mãi không tha. (Anh ta rất kiên trì khó chịu, hỏi đi hỏi lại không buông tha.)